BeDict Logo

on that front

/ɒn ðæt frʌnt/

Định nghĩa

phrase adverb

về mặt đó

Ví dụ :

"We've made good progress on that front, but we still have a lot of work to do."
Chúng ta đã có những tiến bộ tốt về mặt đó, nhưng chúng ta vẫn còn nhiều việc phải làm.